Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 表扬

表扬

biǎo yáng
Âm Hán-Việt: biểu dương
HSK 3.0 cấp 4
khen ngợi
to praise

Ví dụ câu

老师表扬了我。

Lǎoshī biǎoyáng le wǒ.

Cô giáo khen ngợi tôi.

The teacher praised me.

Cách dùng từ này

"表扬" (khen ngợi, biểu dương) là động từ, tân ngữ là người được khen: "老师 表扬 了 我". Hay dùng khi thầy cô, cấp trên khen công khai trước tập thể; cũng làm danh từ: "受到 表扬". Nghĩa ngược là "批评" (phê bình).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

表扬 viết sang phồn thể là 表揚 biǎo yáng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →