Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 灵机一动

灵机一动

líng jī yī dòng
Âm Hán-Việt: linh cơ nhất động
HSK 3.0 cấp 9
chợt nảy ra ý hay
a bright idea suddenly occurs (idiom)

Ví dụ câu

他灵机一动,想出了好办法。

Tā líng jī yí dòng, xiǎng chūle hǎo bànfǎ.

Anh ấy chợt nảy ra ý hay, nghĩ ra cách tốt.

He had a brainwave and came up with a good idea.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

灵机一动 viết sang phồn thể là 靈機一動 líng jī yī dòng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →