他灵机一动,想出了好办法。
Tā líng jī yí dòng, xiǎng chūle hǎo bànfǎ.
Anh ấy chợt nảy ra ý hay, nghĩ ra cách tốt.
He had a brainwave and came up with a good idea.
灵机一动 viết sang phồn thể là 靈機一動 líng jī yī dòng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.