Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 工作日

工作日

gōng zuò rì
Âm Hán-Việt: công tác nhật
HSK 3.0 cấp 3
ngày làm việc
workday, working day, weekday

Ví dụ câu

今天是工作日。

Jīntiān shì gōngzuòrì.

Hôm nay là ngày làm việc.

Today is a workday.

Cách dùng từ này

"工作日" (ngày làm việc) là danh từ chỉ các ngày trong tuần đi làm, thường từ thứ Hai đến thứ Sáu. Đối lập là "周末" (cuối tuần) và các ngày nghỉ lễ. Hay gặp trong thông báo, như số ngày làm việc để xử lý một việc gì đó.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →