Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 夜里

夜里

yè lǐ
Âm Hán-Việt: dạ lí
HSK 3.0 cấp 2
ban đêm, đêm khuya
during the night

Ví dụ câu

夜里很安静。

Yèlǐ hěn ānjìng.

Ban đêm rất yên tĩnh.

It is very quiet at night.

Cách dùng từ này

“夜里” là danh từ chỉ thời gian, nghĩa là ban đêm. Đứng đầu câu hoặc sau chủ ngữ để nói việc xảy ra lúc nào: 夜里 + 很安静 (ban đêm rất yên tĩnh). So với 晚上 (buổi tối, từ lúc trời tối), 夜里 thiên về lúc đêm khuya, khi mọi người đã đi ngủ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

夜里 viết sang phồn thể là 夜裡 yè lǐ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →