Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 里面

里面

lǐ miàn
Âm Hán-Việt: lí diện
HSK 3.0 cấp 2
bên trong
inside

Ví dụ câu

书包里面有一本书。

Shūbāo lǐmiàn yǒu yì běn shū.

Bên trong cặp sách có một quyển sách.

There is a book inside the backpack.

Cách dùng từ này

“里面” là danh từ phương vị, nghĩa là bên trong. Thường đứng sau danh từ để chỉ chỗ: 书包里面 (bên trong cặp sách). Cũng đứng một mình được, chẳng hạn sau “在” để nói ở bên trong. “里边” và “里头” (khẩu ngữ) cùng nghĩa, dùng thay nhau được. Sau danh từ chỉ nơi chốn có thể nói gọn là “里”: 家里. Trái nghĩa là “外面” (bên ngoài).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

里面 viết sang phồn thể là 裡面 lǐ miàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →