Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 下面

下面

xià miàn
Âm Hán-Việt: hạ diện
HSK 3.0 cấp 2
phía dưới
below

Ví dụ câu

桌子下面有一只猫。

Zhuōzi xiàmiàn yǒu yì zhī māo.

Phía dưới bàn có một con mèo.

There is a cat under the table.

Cách dùng từ này

Danh từ phương vị “phía dưới, bên dưới”. Đứng sau danh từ: 桌子 + 下面 (dưới gầm bàn); cũng đứng một mình sau 在. Còn có nghĩa “tiếp theo, sau đây”, hay dùng khi chuyển phần: “sau đây chúng ta nghe ghi âm”. Đối lập với 上面.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →