Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 意愿

意愿

yì yuàn
Âm Hán-Việt: ý nguyện
HSK 3.0 cấp 7
ý nguyện, nguyện vọng
will, wish, desire, inclination, aspiration, request, pleasure

Ví dụ câu

这是他的意愿。

Zhè shì tā de yìyuàn.

Đây là nguyện vọng của anh ấy.

This is his wish.

Cách dùng từ này

"意愿" (nguyện vọng, mong muốn) là danh từ, hay đi với "尊重" (tôn trọng), "表达": "尊重 他的意愿". Người học dễ đảo với "愿意" (sẵn lòng), là động từ năng nguyện đứng trước động từ: "你愿意 ...". Hai chữ giống nhau nhưng đảo thứ tự thì từ loại khác hẳn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

意愿 viết sang phồn thể là 意願 yì yuàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →