Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 但愿

但愿

dàn yuàn
Âm Hán-Việt: đãn nguyện
HSK 3.0 cấp 7
chỉ mong, mong sao
to hope that, if only

Ví dụ câu

但愿明天是个好天气。

Dànyuàn míngtiān shì gè hǎo tiānqì.

Mong sao ngày mai trời đẹp.

I hope the weather will be good tomorrow.

Cách dùng từ này

“但愿” (chỉ mong, mong sao) đứng đầu câu, theo sau là cả một mệnh đề nói điều người nói mong xảy ra: “但愿 明天 是 个 好 天气” (mong sao mai trời đẹp). Câu đáp ngắn quen thuộc là “但愿 如此” (mong là vậy). Sắc thái mong mỏi tha thiết hơn “希望”. Không dùng cho điều trái với chuyện đã xảy ra; ý tiếc nuối “giá mà” thì dùng mẫu yàoshi … jiù hǎo le.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

但愿 viết sang phồn thể là 但願 dàn yuàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →