Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 情愿

情愿

qíng yuàn
Âm Hán-Việt: tình nguyện
HSK 3.0 cấp 8
tự nguyện/sẵn lòng
willingness

Ví dụ câu

他情愿留下来帮忙。

Tā qíngyuàn liú xiàlái bāngmáng.

Anh ấy tình nguyện ở lại giúp đỡ.

He is willing to stay and help.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

情愿 viết sang phồn thể là 情願 qíng yuàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →