最近股票行情很好。
Zuìjìn gǔpiào hángqíng hěn hǎo.
Gần đây thị trường chứng khoán rất tốt.
The stock market has been good recently.
“行情” (tình hình giá cả thị trường) là danh từ, chữ “行” đọc háng. Hay đứng sau danh từ chỉ mặt hàng: “股票行情” (tình hình cổ phiếu), “房价 行情”. Đi với “好”, “不好” hoặc động từ “了解”, “看”: “了解 行情” (nắm tình hình giá). Trong khẩu ngữ còn chỉ mức được săn đón của một người: “他 行情 很好”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.