Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 行情

行情

háng qíng
Âm Hán-Việt: hàng tình
HSK 3.0 cấp 8
giá thị trường
market price

Ví dụ câu

最近股票行情很好。

Zuìjìn gǔpiào hángqíng hěn hǎo.

Gần đây thị trường chứng khoán rất tốt.

The stock market has been good recently.

Cách dùng từ này

“行情” (tình hình giá cả thị trường) là danh từ, chữ “行” đọc háng. Hay đứng sau danh từ chỉ mặt hàng: “股票行情” (tình hình cổ phiếu), “房价 行情”. Đi với “好”, “不好” hoặc động từ “了解”, “看”: “了解 行情” (nắm tình hình giá). Trong khẩu ngữ còn chỉ mức được săn đón của một người: “他 行情 很好”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →