Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 飘

飘

piāo
Âm Hán-Việt: phiêu
HSK 3.0 cấp 6
bay nhẹ, bay phất phơ
to flutter, to float, to drift

Phồn thể

Chữ giản thể 飘 viết sang phồn thể là 飄.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Động từ: bay nhẹ, bay lơ lửng theo gió, dùng cho vật nhẹ như lá, tuyết, cờ, mây, mùi hương. Thường kèm bổ ngữ xu hướng: 飘下来 là bay xuống, như lá rơi từ trên cây. 飘扬 (bay phấp phới) tả lá cờ trong gió. Phân biệt 漂 cùng đọc piāo: 漂 có bộ thủy, là trôi trên mặt nước; 飘 có bộ phong (风), là bay trong không khí.

Ví dụ câu

树叶从树上飘下来。

Shùyè cóng shù shàng piāo xiàlái.

Lá cây từ trên cây bay xuống.

Leaves float down from the tree.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「飘」