不要买假冒商品。
Búyào mǎi jiǎmào shāngpǐn.
Đừng mua hàng giả.
Don't buy counterfeit goods.
“假冒” (giả mạo, mạo danh) là động từ. Hay làm định ngữ trước danh từ hàng hoá: “假冒商品” (hàng giả), hoặc theo sau là danh tính bị mạo nhận: giả làm cảnh sát, giả làm nhân viên. Khác “假” (giả) chỉ tính chất không thật, còn “假冒” là hành vi cố ý lừa.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.