他们两个的成绩不相上下。
Tāmen liǎng gè de chéngjì bùxiāngshàngxià.
Thành tích của hai người họ ngang nhau.
Their grades are about the same.
“不相上下” (ngang ngửa, sàn sàn nhau) là thành ngữ, dùng như tính từ làm vị ngữ, chủ ngữ là hai bên được so sánh hoặc thành tích của họ: “他们 两个的 成绩 不相上下”. Khẩu ngữ hay nói “差不多” với nghĩa gần như vậy.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.