Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 不相上下

不相上下

bù xiāng shàng xià
Âm Hán-Việt: bất tương thượng hạ
HSK 3.0 cấp 7
ngang nhau, không hơn không kém
equally matched

Ví dụ câu

他们两个的成绩不相上下。

Tāmen liǎng gè de chéngjì bùxiāngshàngxià.

Thành tích của hai người họ ngang nhau.

Their grades are about the same.

Cách dùng từ này

“不相上下” (ngang ngửa, sàn sàn nhau) là thành ngữ, dùng như tính từ làm vị ngữ, chủ ngữ là hai bên được so sánh hoặc thành tích của họ: “他们 两个的 成绩 不相上下”. Khẩu ngữ hay nói “差不多” với nghĩa gần như vậy.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →