Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 相反

相反

xiāng fǎn
Âm Hán-Việt: tương phản
HSK 3.0 cấp 4
ngược lại
opposite

Ví dụ câu

结果和预期的相反。

Jiéguǒ hé yùqī de xiāngfǎn.

Kết quả trái ngược với dự kiến.

The result was the opposite of what was expected.

Cách dùng từ này

“相反” (trái ngược, ngược lại) là tính từ, hay dùng trong khung “A 和 B 相反” (A trái ngược với B). Đứng đầu câu, “相反” còn làm từ nối nghĩa “ngược lại”, dẫn ra ý trái với câu trước. Trái nghĩa với “相同” (giống nhau).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →