这张相片很漂亮。
Zhè zhāng xiàngpiàn hěn piàoliang.
Tấm ảnh này rất đẹp.
This photo is very beautiful.
“相片” (ảnh, tấm ảnh) là danh từ, lượng từ “张”: “这张相片” (tấm ảnh này). Đồng nghĩa với “照片”, và “照片” phổ biến hơn trong khẩu ngữ hiện nay. Chụp ảnh nói “照相” hoặc “拍照”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.