小鸟在天空飞翔。
Xiǎo niǎo zài tiānkōng fēixiáng.
Chim nhỏ bay lượn trên bầu trời.
Little birds soar in the sky.
“飞翔” là động từ, nghĩa là bay lượn, bay liệng (chim, máy bay; nghĩa bóng là ước mơ bay cao). Không mang tân ngữ; nơi bay đặt trước với “在”: “在 天空 飞翔”. Văn phong miêu tả, giàu hình ảnh hơn “飞” (bay).
飞翔 viết sang phồn thể là 飛翔 fēi xiáng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.