他飞往北京开会。
Tā fēi wǎng Běijīng kāihuì.
Anh ấy bay đến Bắc Kinh họp.
He flew to Beijing for a meeting.
“飞往” là động từ, nghĩa là bay tới (một nơi); luôn có địa danh đích làm tân ngữ: “飞往 北京”. Hay gặp trên vé, bảng thông báo sân bay: chuyến bay đi Thượng Hải (fēiwǎng Shànghǎi de hángbān). Văn phong hơi trang trọng; khẩu ngữ hay nói đi máy bay tới (zuò fēijī qù).
飞往 viết sang phồn thể là 飛往 fēi wǎng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.