我不想再提那些往事了。
Wǒ bùxiǎng zài tí nàxiē wǎngshì le.
Tôi không muốn nhắc lại những chuyện cũ đó nữa.
I don't want to mention those past events anymore.
Danh từ, nghĩa là “chuyện cũ, chuyện đã qua”. Hay làm tân ngữ của các động từ “回忆” (hồi tưởng), “提” (nhắc tới): “提 那些往事”. Gần nghĩa “过去”, nhưng “往事” chỉ những sự việc cụ thể đã xảy ra, mang sắc thái hoài niệm.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.