他左顾右盼,好像在找人。
Tā zuǒgùyòupàn, hǎoxiàng zài zhǎo rén.
Anh ấy nhìn trái nhìn phải, như đang tìm người.
He looked left and right, as if looking for someone.
左顾右盼 viết sang phồn thể là 左顧右盼 zuǒ gù yòu pàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.