他太忙,没时间顾及家人。
Tā tài máng, méi shíjiān gùjí jiārén.
Anh ấy quá bận, không có thời gian quan tâm đến gia đình.
He is too busy to take care of his family.
"顾及" (tính tới, để ý tới) là động từ, hơi trang trọng, tân ngữ là người hoặc điều cần cân nhắc: "顾及 家人", "顾及 别人 的 感受". Hay dùng ở dạng phủ định hoặc sau "没 时间" để nói không lo tới được. Khác "照顾" (chăm sóc): "照顾" là chăm lo thật sự, còn "顾及" chỉ là để tâm, cân nhắc tới.
顾及 viết sang phồn thể là 顧及 gù jí.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.