Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 顾全大局

顾全大局

gù quán dà jú
Âm Hán-Việt: cố toàn đại cục
HSK 3.0 cấp 9
quan tâm đến đại cục
to take the big picture into consideration (idiom)

Ví dụ câu

我们要顾全大局,不能只考虑自己。

Wǒmen yào gùquán dàjú, bùnéng zhǐ kǎolǜ zìjǐ.

Chúng ta phải quan tâm đến đại cục, không thể chỉ nghĩ đến bản thân.

We must consider the overall situation, not just ourselves.

Cách dùng từ này

"顾全大局" (lo cho đại cục, đặt lợi ích chung lên trên) là thành ngữ mang tính động từ: biết cân nhắc lợi ích của cả tập thể, chịu nhường phần riêng. Hay đi sau "要", "懂得": "我们 要 顾全大局", thường kèm vế "不能 只 考虑 自己". Cũng dùng để khen người: "他 很 顾全大局".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

顾全大局 viết sang phồn thể là 顧全大局 gù quán dà jú.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →