他忙得顾不得吃饭。
Tā máng de gù bù de chīfàn.
Anh ấy bận không kịp ăn cơm.
He is too busy to eat.
"顾不得" (không màng tới được, đành gác lại) là động từ dạng bổ ngữ khả năng, nghĩa gần "顾不上": vì gấp hoặc bận nên không lo tới việc gì, như "忙 得 顾不得 吃饭". Hay gặp thêm kiểu "顾不得 危险", "顾不得 面子" và câu "顾不得 那么 多 了" khi đành làm liều; sắc thái bất chấp mạnh hơn "顾不上".
顾不得 viết sang phồn thể là 顧不得 gù bu de.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.