Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 光顾

光顾

guāng gù
Âm Hán-Việt: quang cố
HSK 3.0 cấp 8
ghé thăm/quang cố
to visit (as a customer)

Ví dụ câu

欢迎光顾本店。

Huānyíng guānggù běn diàn.

Chào mừng quý khách ghé thăm cửa hàng chúng tôi.

Welcome to our store.

Cách dùng từ này

“光顾” (ghé thăm) là động từ lịch sự, thường do cửa hàng nói về khách đến mua: “欢迎光顾”, “光顾本店”. Hay đi với “经常”: “经常 光顾”. Gần nghĩa “光临” (đến thăm): “光临” dùng cho mọi nơi đón khách, còn “光顾” nghiêng về khách mua hàng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

光顾 viết sang phồn thể là 光顧 guāng gù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →