荧光笔在黑暗中发光。
Yíngguāng bǐ zài hēi'àn zhōng fā guāng.
Bút huỳnh quang phát sáng trong bóng tối.
The fluorescent pen glows in the dark.
“荧光” (huỳnh quang, dạ quang) là danh từ, chỉ thứ ánh sáng phát ra khi vật chất được chiếu sáng hoặc kích thích. Thường đứng trước danh từ làm định ngữ: “荧光笔” (bút dạ quang), “荧光 灯” (đèn huỳnh quang), “荧光 色” (màu dạ quang). Ánh sáng thông thường thì nói “光” hoặc “光线”.
荧光 viết sang phồn thể là 熒光 yíng guāng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.