Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 顾虑

顾虑

gù lǜ
Âm Hán-Việt: cố lự
HSK 3.0 cấp 7
lo ngại/e ngại
misgivings

Ví dụ câu

他有很多顾虑。

Tā yǒu hěn duō gùlǜ.

Anh ấy có nhiều lo ngại.

He has many concerns.

Cách dùng từ này

“顾虑” là danh từ (điều lo ngại, băn khoăn) và cũng là động từ (e ngại nên chần chừ). Hay đi với “有”, “消除”: “有 很多 顾虑”, gạt bỏ băn khoăn (dǎxiāo gùlǜ). Khác “考虑” (suy nghĩ, cân nhắc) mang tính trung tính; “顾虑” luôn có ý lo lắng khiến không dám làm.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

顾虑 viết sang phồn thể là 顧慮 gù lǜ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →