Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 口试

口试

kǒu shì
Âm Hán-Việt: khẩu thí
HSK 3.0 cấp 6
thi vấn đáp, thi miệng
oral examination, oral test

Ví dụ câu

口试在下周进行。

Kǒushì zài xià zhōu jìnxíng.

Thi vấn đáp sẽ diễn ra vào tuần sau.

The oral exam will be held next week.

Cách dùng từ này

"口试" (thi vấn đáp, thi nói) là danh từ, đối lập với "笔试" (thi viết): "笔试 和 口试". Cũng dùng như động từ: "明天 口试". Hay đi với "参加", "通过", "进行". Trong kỳ thi HSK, phần thi nói có tên riêng là HSKK.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

口试 viết sang phồn thể là 口試 kǒu shì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →