Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 胃口

胃口

wèi kǒu
Âm Hán-Việt: vị khẩu
HSK 3.0 cấp 6
khẩu vị/cảm giác thèm ăn
appetite

Ví dụ câu

他今天胃口不好,不想吃饭。

Tā jīntiān wèikǒu bù hǎo, bù xiǎng chīfàn.

Hôm nay anh ấy không có khẩu vị, không muốn ăn cơm.

He doesn't have a good appetite today and doesn't want to eat.

Cách dùng từ này

"胃口" (khẩu vị, sự thèm ăn) là danh từ, hay đi với "好", "不好", "没": "他 今天 胃口 不 好", "没 胃口". Nghĩa bóng là sở thích, gu: "不 合 我 的 胃口" (không hợp gu tôi).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →