他今天胃口不好,不想吃饭。
Tā jīntiān wèikǒu bù hǎo, bù xiǎng chīfàn.
Hôm nay anh ấy không có khẩu vị, không muốn ăn cơm.
He doesn't have a good appetite today and doesn't want to eat.
"胃口" (khẩu vị, sự thèm ăn) là danh từ, hay đi với "好", "不好", "没": "他 今天 胃口 不 好", "没 胃口". Nghĩa bóng là sở thích, gu: "不 合 我 的 胃口" (không hợp gu tôi).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.