他轻蔑地看了我一眼。
Tā qīngmiè de kàn le wǒ yì yǎn.
Anh ấy khinh bỉ liếc tôi một cái.
He gave me a contemptuous look.
"轻蔑" (khinh miệt) là tính từ chỉ thái độ coi thường ra mặt, hay đi với "目光", "语气", "眼神": "轻蔑 的 目光", "轻蔑 地 看 着 他". Mức độ nặng hơn "轻视": "轻视" chỉ là coi nhẹ, đánh giá thấp, còn "轻蔑" là khinh bỉ lộ rõ ra ngoài.
轻蔑 viết sang phồn thể là 輕蔑 qīng miè.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.