Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 轻易

轻易

qīng yì
Âm Hán-Việt: khinh dịch
HSK 3.0 cấp 5
dễ dàng, một cách dễ dàng; tùy tiện, hấp tấp
lightly, rashly

Ví dụ câu

他轻易地解决了问题。

Tā qīngyì de jiějué le wèntí.

Anh ấy dễ dàng giải quyết vấn đề.

He solved the problem easily.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

轻易 viết sang phồn thể là 輕易 qīng yì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →