Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 轻重

轻重

qīng zhòng
Âm Hán-Việt: khinh trọng
HSK 3.0 cấp 5
nặng nhẹ; mức độ quan trọng
weight; relative importance

Ví dụ câu

做事要分清轻重。

Zuò shì yào fēn qīng qīngzhòng.

Làm việc phải phân rõ việc nặng việc nhẹ.

You need to know what matters most when you do things.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

轻重 viết sang phồn thể là 輕重 qīng zhòng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →