Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 重量

重量

zhòng liàng
Âm Hán-Việt: trọng lượng
HSK 3.0 cấp 5
trọng lượng
weight

Ví dụ câu

这个箱子的重量是十公斤。

Zhè ge xiāngzi de zhòngliàng shì shí gōngjīn.

Trọng lượng của cái thùng này là mười ký.

The weight of this box is 10 kilograms.

Cách dùng từ này

“重量” (trọng lượng) là danh từ, thường làm chủ ngữ hoặc đứng sau “的”: “箱子 的 重量 是 十 公斤”. Hay đi với “称” (cân), “超过”. Chữ “重” đọc là zhòng, giống “重要” (quan trọng) nhưng khác “重复”, “重新” đọc chóng.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →