这个规则不适用。
Zhège guīzé bú shìyòng.
Quy tắc này không áp dụng được.
This rule is not applicable.
“适用” (áp dụng được) là động từ, nói về quy định, phương pháp có dùng được cho trường hợp nào. Mẫu hay gặp: “适用 于 …” (áp dụng cho …), “这个 规则 不 适用”. Gần nghĩa “适合” (hợp với): “适合” nói về sự phù hợp với người, hoàn cảnh (适合 你), “适用” nói về phạm vi áp dụng.
适用 viết sang phồn thể là 適用 shì yòng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.