Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 适当

适当

shì dàng
Âm Hán-Việt: thích đáng
HSK 3.0 cấp 5
thích hợp, phù hợp
beseem, proper, suitable, suit

Ví dụ câu

需要采取适当的措施。

Xūyào cǎiqǔ shìdàng de cuòshī.

Cần thực hiện các biện pháp phù hợp.

Appropriate measures need to be taken.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

适当 viết sang phồn thể là 適當 shì dàng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →