他在出版社做编辑工作。
Tā zài chūbǎnshè zuò biānjí gōngzuò.
Anh ấy làm công việc biên tập ở nhà xuất bản.
He works as an editor at a publishing house.
"编辑" (biên tập; biên tập viên) vừa là động từ vừa là danh từ chỉ nghề. Động từ: "编辑 文章", "编辑 视频". Danh từ: "他 是 杂志 编辑", "做 编辑 工作". Trên máy tính "编辑" là chỉnh sửa. Khác "编写" (biên soạn, viết mới tài liệu, giáo trình).
编辑 viết sang phồn thể là 編輯 biān jí.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.