Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 巡逻

巡逻

xún luó
Âm Hán-Việt: tuần la
HSK 3.0 cấp 7
tuần tra
to patrol

Ví dụ câu

警察在街上巡逻。

Jǐngchá zài jiē shang xúnluó.

Cảnh sát tuần tra trên phố.

Police patrol the streets.

Cách dùng từ này

“巡逻” (tuần tra) là động từ, thường không mang tân ngữ; nơi chốn đặt sau “在”: “警察 在 街 上 巡逻”. Có thể nói “巡逻 队” (đội tuần tra). Chủ thể thường là cảnh sát, bảo vệ, bộ đội. Pinyin “xúnluó”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

巡逻 viết sang phồn thể là 巡邏 xún luó.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →