警察在街上巡逻。
Jǐngchá zài jiē shang xúnluó.
Cảnh sát tuần tra trên phố.
Police patrol the streets.
“巡逻” (tuần tra) là động từ, thường không mang tân ngữ; nơi chốn đặt sau “在”: “警察 在 街 上 巡逻”. Có thể nói “巡逻 队” (đội tuần tra). Chủ thể thường là cảnh sát, bảo vệ, bộ đội. Pinyin “xúnluó”.
巡逻 viết sang phồn thể là 巡邏 xún luó.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.