我认定他是对的。
Wǒ rèndìng tā shì duì de.
Tôi xác định anh ấy đúng.
I believe he is right.
“认定” (xác định, khẳng định) là động từ, chỉ tin chắc hoặc kết luận chắc chắn một điều, sau nó thường là cả một mệnh đề: “我 认定 他 是 对 的”. Trong văn bản pháp lý còn chỉ việc cơ quan xác định chính thức một sự việc. So với “认为” (cho rằng): “认为” chỉ là nêu ý kiến, còn “认定” mạnh hơn, đã chắc chắn, khó lay chuyển.
认定 viết sang phồn thể là 認定 rèn dìng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.