Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 认定

认定

rèn dìng
Âm Hán-Việt: nhận định
HSK 3.0 cấp 6
xác định/khẳng định
to maintain (that sth is true)

Ví dụ câu

我认定他是对的。

Wǒ rèndìng tā shì duì de.

Tôi xác định anh ấy đúng.

I believe he is right.

Cách dùng từ này

“认定” (xác định, khẳng định) là động từ, chỉ tin chắc hoặc kết luận chắc chắn một điều, sau nó thường là cả một mệnh đề: “我 认定 他 是 对 的”. Trong văn bản pháp lý còn chỉ việc cơ quan xác định chính thức một sự việc. So với “认为” (cho rằng): “认为” chỉ là nêu ý kiến, còn “认定” mạnh hơn, đã chắc chắn, khó lay chuyển.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

认定 viết sang phồn thể là 認定 rèn dìng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →