Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 通知

通知

tōng zhī
Âm Hán-Việt: thông tri
HSK 3.0 cấp 4
thông báo
to notify

Ví dụ câu

老师通知我们明天考试。

Lǎoshī tōngzhī wǒmen míngtiān kǎoshì.

Giáo viên thông báo chúng tôi mai thi.

The teacher informed us that the exam is tomorrow.

Cách dùng từ này

"通知" (thông báo) vừa là động từ vừa là danh từ. Động từ mang tân ngữ người và nội dung: "老师 通知 我们 明天 考试". Danh từ chỉ bản thông báo: "发 通知", "收到 通知". Bản thông báo in trên giấy, nhất là giấy báo nhập học, gọi là "通知书".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →