Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 知名

知名

zhī míng
Âm Hán-Việt: tri danh
HSK 3.0 cấp 5
nổi tiếng, được biết đến
noted, famous

Ví dụ câu

他是知名的作家。

Tā shì zhīmíng de zuòjiā.

Ông ấy là nhà văn nổi tiếng.

He is a famous writer.

Cách dùng từ này

"知名" (nổi tiếng, có tên tuổi) là tính từ, chủ yếu đứng trước danh từ làm định ngữ: "知名 作家", "知名 品牌" (thương hiệu nổi tiếng), "知名 企业". Nghe trang trọng hơn "有名". Hay đi với "度" thành "知名度" (độ nổi tiếng).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →