演员上台表演。
Yǎnyuán shàngtái biǎoyǎn.
Diễn viên lên sân khấu biểu diễn.
The actor went on stage to perform.
“上台” (lên sân khấu, lên bục) là động từ li hợp, hay đi trước một động từ khác chỉ việc làm trên đó: “上台 表演”, “上台 发言” (lên phát biểu), “上台 讲话”. Nghĩa bóng là lên nắm quyền, lên giữ chức vụ cao. Ngược nghĩa là “下台” (xuống sân khấu, rời chức).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.