公司计划在纽约证券交易所上市。
Gōngsī jìhuà zài niǔyuē zhèngquàn jiāoyì suǒ shàngshì.
Công ty có kế hoạch niêm yết trên Sàn giao dịch chứng khoán New York.
The company plans to list on the New York Stock Exchange.
“上市” là động từ có hai nghĩa. Một là hàng hoá được đưa ra bán: “新 产品 下个月 上市”, “新鲜 水果 上市 了”. Hai là công ty niêm yết trên sàn chứng khoán, như câu mẫu. Chủ ngữ là hàng hoá hoặc công ty, sau “上市” thường không có tân ngữ.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.