上述问题需要解决。
Shàngshù wèntí xūyào jiějué.
Vấn đề nêu trên cần được giải quyết.
The above problem needs to be solved.
“上述” (nêu trên, đã nói ở trên) là từ dùng trong văn viết, đứng trước danh từ làm định ngữ: “上述 问题”, “上述 内容”. Hay gặp trong báo cáo, văn bản hành chính. Trong khẩu ngữ, người ta thường nói “上面 说的” thay cho “上述”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.