Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 上述

上述

shàng shù
Âm Hán-Việt: thượng thuật
HSK 3.0 cấp 6
nêu trên/đã đề cập
aforementioned

Ví dụ câu

上述问题需要解决。

Shàngshù wèntí xūyào jiějué.

Vấn đề nêu trên cần được giải quyết.

The above problem needs to be solved.

Cách dùng từ này

“上述” (nêu trên, đã nói ở trên) là từ dùng trong văn viết, đứng trước danh từ làm định ngữ: “上述 问题”, “上述 内容”. Hay gặp trong báo cáo, văn bản hành chính. Trong khẩu ngữ, người ta thường nói “上面 说的” thay cho “上述”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →