这道题是难题。
Zhè dào tí shì nántí.
Bài này là bài toán khó.
This problem is a difficult one.
难题 là danh từ: bài toán khó, vấn đề nan giải. Đếm bằng 道 (với bài tập, câu hỏi) hoặc 个: 一 道 难题. Hay đi với 解决, 遇到, 出 (ra đề): 这 是 一 个 难题; 给 他 出 了 个 难题 (làm khó anh ấy). Chữ 题 là đề bài, câu hỏi, như trong 问题.
难题 viết sang phồn thể là 難題 nán tí.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.