Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 它们

它们

tā men
Âm Hán-Việt: tha môn
HSK 3.0 cấp 1
chúng nó (con vật, đồ vật)
they (for animals, things)

Ví dụ câu

它们都是我的玩具。

Tāmen dōu shì wǒ de wánjù.

Chúng nó đều là đồ chơi của tôi.

They are all my toys.

Cách dùng từ này

“它们” nghĩa là chúng nó, dùng cho con vật hoặc đồ vật số nhiều, không dùng cho người. Nói về người thì dùng “他们” hoặc “她们”. Ba từ này đọc giống hệt nhau (tāmen), chỉ khác chữ viết.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

它们 viết sang phồn thể là 它們 tā men.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →