Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 咱们

咱们

zán men
Âm Hán-Việt: cha môn
HSK 3.0 cấp 3
chúng ta (bao gồm người nghe)
we, us (including the listener)

Ví dụ câu

咱们一起吃饭吧。

Zánmen yìqǐ chīfàn ba.

Chúng ta cùng ăn cơm nhé.

Let's eat together.

Cách dùng từ này

“咱们” là đại từ ngôi thứ nhất số nhiều, nghĩa là chúng ta, luôn gồm cả người nghe. Hay dùng trong khẩu ngữ phía bắc Trung Quốc, giọng thân mật, nhất là khi rủ rê: 咱们一起 + 吃饭. “我们” thì có thể gồm hoặc không gồm người nghe; khi không gồm người nghe, chỉ dùng “我们”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

咱们 viết sang phồn thể là 咱們 zán men.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →