Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 门槛

门槛

mén kǎn
Âm Hán-Việt: môn hạm
HSK 3.0 cấp 8
ngưỡng cửa/bậc cửa
doorstep

Ví dụ câu

他站在门槛上等我。

Tā zhàn zài ménkǎn shang děng wǒ.

Anh ấy đứng trên ngưỡng cửa đợi tôi.

He stood on the doorstep waiting for me.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

门槛 viết sang phồn thể là 門檻 mén kǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →