他站在门槛上等我。
Tā zhàn zài ménkǎn shang děng wǒ.
Anh ấy đứng trên ngưỡng cửa đợi tôi.
He stood on the doorstep waiting for me.
门槛 viết sang phồn thể là 門檻 mén kǎn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.