Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 终点

终点

zhōng diǎn
Âm Hán-Việt: chung điểm
HSK 3.0 cấp 6
điểm cuối/đích đến
the end

Ví dụ câu

我们终于到达了终点。

Wǒmen zhōngyú dàodále zhōngdiǎn.

Cuối cùng chúng tôi đã đến đích.

We finally reached the finish line.

Cách dùng từ này

"终点" (điểm cuối, đích) là danh từ, hay đi với "到达", "到" và đối lập với "起点" (điểm xuất phát): "从 起点 到 终点", "到达 了 终点". Dùng cho tuyến xe và đường đua: zhōngdiǎnzhàn (bến cuối). Khác "最终" (cuối cùng), chỉ kết quả chứ không chỉ địa điểm.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

终点 viết sang phồn thể là 終點 zhōng diǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →