Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 要点

要点

yào diǎn
Âm Hán-Việt: yếu điểm
HSK 3.0 cấp 6
điểm chính/trọng điểm
main point

Ví dụ câu

请记住这个要点。

Qǐng jìzhù zhège yàodiǎn.

Hãy nhớ điểm chính này.

Please remember this key point.

Cách dùng từ này

“要点” (điểm chính) là danh từ, chỉ những ý quan trọng nhất của bài nói, bài viết hay một kỹ thuật: “记住 要点”, “抓住 要点”, “文章 的 要点”. So với “重点” (điểm trọng tâm): “重点” là phần cần dồn sức chú ý, còn làm định ngữ như “重点 学校”; “要点” là các ý cốt lõi tóm lại được.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

要点 viết sang phồn thể là 要點 yào diǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →