Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 差点儿

差点儿

chà diǎnr
Âm Hán-Việt: sai điểm nhi
HSK 3.0 cấp 4
suýt nữa, suýt chút
almost; nearly

Ví dụ câu

我差点儿忘了带钥匙。

Wǒ chàdiǎnr wàng le dài yàoshi.

Tôi suýt quên mang chìa khoá.

I almost forgot to bring my keys.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

差点儿 viết sang phồn thể là 差點兒 chà diǎnr.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →