这个旧电线有隐患。
Zhège jiù diànxiàn yǒu yǐnhuàn.
Dây điện cũ này có nguy cơ tiềm ẩn.
This old wire has a hidden danger.
“隐患” (nguy cơ tiềm ẩn) là danh từ chỉ mối nguy chưa lộ ra nhưng có thể gây hoạ. Hay làm tân ngữ của “有”, “存在”, “消除”: “有 隐患”; cụm thường gặp: nguy cơ mất an toàn (ānquán yǐnhuàn). Khác “隐蔽” (ẩn nấp, kín đáo) vốn là động từ / tính từ.
隐患 viết sang phồn thể là 隱患 yǐn huàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.