Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 摆

摆

bǎi
Âm Hán-Việt: bãi
HSK 3.0 cấp 6
bày, sắp xếp
to arrange

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 摆 viết sang phồn thể là 擺.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

“摆” là động từ: bày, đặt cho ngay ngắn; còn nghĩa lắc, đung đưa (vẫy tay, vẫy đuôi). Cấu trúc hay gặp: “把” + vật + “摆在” + chỗ đặt. Từ ghép: “摆放” (bày đặt), “摆设” (đồ bày biện), “摆动” (đung đưa), “摆脱” (thoát khỏi).

Ví dụ câu

他把书摆在桌子上。

Tā bǎ shū bǎi zài zhuōzi shàng.

Anh ấy để sách lên bàn.

He puts the books on the table.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「摆」